Các thông số chất lượng của vải túi
Thông số chất lượng vải túi 600x600D:
Độ dày keo dán PVC: 0,56 – 0,58mm (56--58C). +- 0,03mm (+- 3C).
Keo dán đáy phẳng, keo dán nền vân chéo, keo dán nền họa tiết ngọc trai.
Mật độ khâu: không ít hơn 6,2 mũi khâu trên một inch.
Độ dày keo PU: 0,44 – 0,46mm (44 – 46C). +- 0,03mm (+- 3C).
Mật độ khâu: không ít hơn 6,2 mũi khâu trên một inch.
600x300D:
Độ dày keo dán PVC: 0,53 – 0,55mm (53--55C). +- 0,03mm (+- 3C).
Mật độ khâu: không ít hơn 6 mũi khâu trên một inch.
Độ dày keo PU: 0,42 – 0,44mm (42 – 44C). +- 0,03mm (+- 3C).
Mật độ khâu: không ít hơn 6,2 mũi khâu trên một inch.
420D:
Độ dày keo dán PVC: 0,36 – 0,38mm (36--38C). +- 0,03mm (+- 3C).
0,38 – 0,41mm (38 – 41C) +-0,04mm (+- 4C)
Độ dày keo PU: 0,17 – 0,19mm (17 – 19C). +- 0,03mm (+- 3C).
Mật độ khâu: không ít hơn 8,6 mũi khâu trên một inch.
Vải lưới năm điểm bằng nylon, polyester 600D:
Độ dày keo dán PVC: 0,56 – 0,58mm (56--58C). +- 0,03mm (+- 3C).
Độ dày keo PU: 0,44 – 0,46mm (44 – 46C). +- 0,03mm (+- 3C).
Mật độ khâu: không ít hơn 8,6 mũi khâu trên một inch.
Vải lưới năm điểm bằng nylon, polyester 420D:
Độ dày keo dán PVC: 0,36 – 0,38mm +- 0,03mm (+- 3C).
Độ dày keo PU: 0,20 – 0,22mm (20 – 22C). +- 0,02mm (+- 2C).
Mật độ khâu: không ít hơn 8,6 mũi khâu trên một inch.
Vải dệt kim jacquard 840D:
Độ dày keo dán PVC: 0,39 – 0,41mm (39--41C). +- 0,03mm (+- 3C).
Độ dày keo PU: 0,18 – 0,20mm (18 – 20C). +- 0,03mm (+- 3C).
Mật độ khâu: không ít hơn 6,2 mũi khâu trên một inch.
Vải nhung (da đào hoặc kaki):
Độ dày keo dán PVC: 0,54 – 0,57mm (54--57C). +- 0,03mm (+- 3C).
Độ dày keo PU: 0,18 – 0,20mm (18 – 20C) +- 0,03mm (+- 3C).
Mật độ khâu: không ít hơn 6,2 mũi khâu trên một inch.
Vải hoa:
Độ dày keo dán PVC: 0,75 – 78mm (75 – 78). +- 0,02mm (+- 2C).
Mật độ khâu: không ít hơn 6,2 mũi khâu trên một inch.
Lớp lót bên trong 420D: 0,18mm (18C).
Lớp lót bên trong 210D: 0,18mm (18C).
Lớp lót bên trong 190D: 0,1mm (10C).
Độ dày keo dán PVC: 0,56 – 0,58mm (56--58C). +- 0,03mm (+- 3C).
Keo dán đáy phẳng, keo dán nền vân chéo, keo dán nền họa tiết ngọc trai.
Mật độ khâu: không ít hơn 6,2 mũi khâu trên một inch.
Độ dày keo PU: 0,44 – 0,46mm (44 – 46C). +- 0,03mm (+- 3C).
Mật độ khâu: không ít hơn 6,2 mũi khâu trên một inch.
600x300D:
Độ dày keo dán PVC: 0,53 – 0,55mm (53--55C). +- 0,03mm (+- 3C).
Mật độ khâu: không ít hơn 6 mũi khâu trên một inch.
Độ dày keo PU: 0,42 – 0,44mm (42 – 44C). +- 0,03mm (+- 3C).
Mật độ khâu: không ít hơn 6,2 mũi khâu trên một inch.
420D:
Độ dày keo dán PVC: 0,36 – 0,38mm (36--38C). +- 0,03mm (+- 3C).
0,38 – 0,41mm (38 – 41C) +-0,04mm (+- 4C)
Độ dày keo PU: 0,17 – 0,19mm (17 – 19C). +- 0,03mm (+- 3C).
Mật độ khâu: không ít hơn 8,6 mũi khâu trên một inch.
Vải lưới năm điểm bằng nylon, polyester 600D:
Độ dày keo dán PVC: 0,56 – 0,58mm (56--58C). +- 0,03mm (+- 3C).
Độ dày keo PU: 0,44 – 0,46mm (44 – 46C). +- 0,03mm (+- 3C).
Mật độ khâu: không ít hơn 8,6 mũi khâu trên một inch.
Vải lưới năm điểm bằng nylon, polyester 420D:
Độ dày keo dán PVC: 0,36 – 0,38mm +- 0,03mm (+- 3C).
Độ dày keo PU: 0,20 – 0,22mm (20 – 22C). +- 0,02mm (+- 2C).
Mật độ khâu: không ít hơn 8,6 mũi khâu trên một inch.
Vải dệt kim jacquard 840D:
Độ dày keo dán PVC: 0,39 – 0,41mm (39--41C). +- 0,03mm (+- 3C).
Độ dày keo PU: 0,18 – 0,20mm (18 – 20C). +- 0,03mm (+- 3C).
Mật độ khâu: không ít hơn 6,2 mũi khâu trên một inch.
Vải nhung (da đào hoặc kaki):
Độ dày keo dán PVC: 0,54 – 0,57mm (54--57C). +- 0,03mm (+- 3C).
Độ dày keo PU: 0,18 – 0,20mm (18 – 20C) +- 0,03mm (+- 3C).
Mật độ khâu: không ít hơn 6,2 mũi khâu trên một inch.
Vải hoa:
Độ dày keo dán PVC: 0,75 – 78mm (75 – 78). +- 0,02mm (+- 2C).
Mật độ khâu: không ít hơn 6,2 mũi khâu trên một inch.
Lớp lót bên trong 420D: 0,18mm (18C).
Lớp lót bên trong 210D: 0,18mm (18C).
Lớp lót bên trong 190D: 0,1mm (10C).

